QUY HOẠCH - KẾ HOẠCH

QUY HOẠCH - KẾ HOẠCH

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
Số: 261/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tĩnh, ngày 19 tháng 01 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cẩm Xuyên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc
thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch
sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh về
việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 2584/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện
Cẩm Xuyên;
Xét đề nghị của UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 4078/TTr-UBND
ngày 31/12/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm
Xuyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 119/TTrSTMMT ngày 12/01/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Xuyên
(kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ
yếu như sau:
2
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã loại đất Tổng diện tích (ha) Tỷ lệ %
(1) (2) (3) (4) (5)
Tổng diện tích đất tự nhiên: 1+2+3 63.703,55 100,00
1 Đất nông nghiệp NNP 50.145,86 78,72
1.1 Đất trồng lúa LUA 11.117,56 17,45
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 10.767,00 16,90
Đất trồng lúa nước còn lại LUK 350,58 0,55
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 1.121,78 1,76
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 4.525,55 7,10
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 13.709,79 21,52
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 11.917,41 18,71
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 6.681,47 10,49
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 631,03 0,99
1.8 Đất làm muối LMU 9,52 0,01
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 431,80 0,68
2 Đất phi nông nghiệp PNN 12.267,10 19,26
2.1 Đất quốc phòng CQP 62,10 0,10
2.2 Đất an ninh CAN 50,40 0,08
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất khu chế xuất SKT
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN 139,35 0,22
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 89,18 0,14
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 52,36 0,08
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 19,53 0,03
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT 3.974,19 6,24
2.10 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 3,47 0,01
2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 32,88 0,05
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1.735,69 2,72
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 380,66 0,60
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 60,23 0,09
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0,36 0,01
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 16,71 0,03
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD 749,87 1,18
2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 49,38 0,08
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 41,34 0,06
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 4,69 0,01
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 42,05 0,07

3
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã loại đất Tổng diện tích (ha) Tỷ lệ %
 
2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1.136,89 1,78
2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 3.616,31 5,68
2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK 9,59 0,02
3 Đất chưa sử dụng CSD 1.290,59 2,03
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã loại
đất
Tổng diện tích
(ha)
(1) (2) (3) (4)
1 Đất nông nghiệp NNP 558,23
1.1 Đất trồng lúa LUA 219,51
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 219,39
Đất trồng lúa nước còn lại LUK 0,12
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 79,38
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 73,47
1.4 Đất rừng sản xuất RSX 182,77
1.5 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 0,10
1.6 Đất làm muối LMU 3,00
2 Đất phi nông nghiệp PNN 35,86
2.1 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 5,57
2.2 Đất ở tại nông thôn ONT 0,30
2.3 Đất ở tại đô thị ODT 0,22
2.4 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,63
2.5 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 10,00
2.6 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,73
2.7 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 11,69
2.8 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 6,72
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã loại đất Tổng diện tích
(ha)
(1) (2) (3) (4)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 545,93
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 215,51
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 215,39
Đất trồng lúa nước còn lại LUK/PNN 0,12
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 79,38
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 69,67
1.4 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 178,27
1.5 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 0,10
1.6 Đất làm muối LMU/PNN 3,00
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là
rừng
RSX/NKR(a) 4,50
2.2 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở PKO/OCT 24,19

4
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã loại
đất
Tổng diện tích
(ha)
1 Đất nông nghiệp NNP
2 Đất phi nông nghiệp PNN 116,67
2.2 Đất an ninh CAN 0,10
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN 5,46
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 32,82
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 24,17
2.10 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 0,23
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 10,68
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 41,99
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,01
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 1,20
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,01
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).
Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND huyện Cẩm Xuyêncó trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật
về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
theo đúng thẩm quyền và Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP (phụ trách);
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Sơn

5
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH HÀ TĨNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2021 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số261/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
 
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
loại
đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Cẩm
Xuyên
Thị
trấn
Thiên
Cầm

Cẩm
Bình

Cẩm
Dương

Cẩm
Duệ

Cẩm

Cẩm
Hưng

Cẩm
Lạc

Cẩm
Lĩnh

Cẩm
Lộc

Cẩm
Minh
Xã Cẩm
Mỹ

Cẩm
Nhượng

Cẩm
Quan

Cẩm
Quang

Cẩm
Sơn

Cẩm
Thạch

Nam
Phúc
Thăng
Xã Cẩm
Thành
Xã Cẩm
Thịnh
Xã Cẩm
Trung
Xã Cẩm
Vịnh
Xã Yên
Hoà
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(27) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
1 Đất nông nghiệp NNP 50.040,86 1.034,23 576,05 720,35 1.024,52 878,21 433,50 1.647,85 3.165,25 1.306,59 377,60 1.899,93 13.565,14 23,79 5.012,68 650,18 4.405,70 1.260,93 1.460,45 749,51 7.207,47 589,66 363,80 1.687,47
1.1 Đất trồng lúa LUA 11.117,56 662,16 291,99 552,51 324,97 487,93 312,16 741,74 616,76 248,38 241,27 382,98 278,60 680,82 480,42 573,34 449,00 1.164,83 583,29 709,00 342,50 287,33 705,58
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC 10.767,00 662,16 275,89 548,01 324,97 486,41 311,99 608,41 616,76 248,38 241,23 382,98 278,60 680,81 479,49 523,91 448,45 1.147,96 577,79 607,51 335,49 287,33 692,47
Đất trồng lúa nước còn lại LUK 350,58 16,10 4,51 1,51 0,17 133,34 0,04 0,01 0,94 49,43 0,55 16,87 5,51 101,49 7,01 13,10
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 1.121,78 28,12 10,02 4,29 90,07 36,05 5,41 36,32 125,24 38,11 3,65 39,27 234,16 11,17 4,28 140,86 19,55 9,71 14,36 63,60 14,57 9,41 183,56
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 4.528,55 317,22 144,33 119,59 411,89 175,56 68,83 331,00 226,72 117,44 66,56 217,62 273,20 19,16 345,16 126,60 291,42 103,74 169,43 129,46 305,68 82,43 63,49 422,02
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 13.709,79 43,48 31,34 21,16 75,70 1.696,77 773,41 23,28 1.114,52 3.608,89 2.174,99 1.929,48 663,82 1.533,99 18,96
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 11.917,41 7.971,17 927,78 3.018,46
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 6.573,47 20,61 79,56 156,21 0,27 430,84 442,28 96,78 2,43 135,26 1.186,88 1.678,26 473,95 1.552,95 104,86 212,33
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 631,03 19,20 60,58 42,31 46,34 9,03 10,47 24,72 6,59 26,62 38,52 8,15 9,25 0,17 11,43 23,80 3,99 14,22 96,30 18,55 9,03 12,13 3,07 136,56
1.8 Đất làm muối LMU 9,52 5,06 4,46
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 431,80 7,53 1,65 40,35 13,44 15,21 7,52 50,90 5,85 1,88 2,13 3,01 110,85 15,08 64,88 10,61 20,18 3,85 14,75 33,17 0,50 8,46
2 Đất phi nông nghiệp PNN 12.372,10 483,63 624,14 351,72 301,93 373,98 165,23 362,36 610,58 374,33 180,70 938,57 2.533,53 239,84 738,96 288,10 425,52 532,58 833,16 328,56 488,58 294,54 361,20 540,36
2.1 Đất quốc phòng CQP 172,10 8,99 36,20 0,47 126,44
2.2 Đất an ninh CAN 50,40 1,13 2,20 0,10 46,87 0,10
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất khu chế xuất SKT
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN 139,35 37,87 7,50 37,13 56,85
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 89,18 2,50 37,15 0,41 0,16 0,32 0,30 1,00 0,29 1,20 14,70 9,04 9,80 1,10 0,94 6,62 0,15 2,77 0,73
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC 52,36 9,20 0,14 0,29 0,28 0,04 9,98 0,25 5,75 7,71 9,96 0,34 0,52 2,47 0,70 1,01 0,70 3,02
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS 19,53 4,91 14,62
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 3.974,19 234,49 165,06 204,08 129,22 190,86 79,19 161,12 168,43 69,98 55,25 107,96 191,70 46,94 290,22 172,41 146,19 153,33 429,31 189,21 205,29 113,01 147,17 323,77
2.10 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 3,47 1,52 0,30 0,04 1,23 0,38
2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 32,88 2,30 0,22 0,47 29,85 0,04
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1.735,69 109,45 62,22 79,24 39,29 64,88 70,13 64,25 36,92 61,99 56,48 72,46 112,43 63,35 79,27 92,22 239,18 80,86 76,76 74,03 101,42 98,86
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 380,66 130,53 250,13
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 60,23 8,07 1,30 1,62 0,72 0,49 0,26 0,87 0,46 0,62 1,06 1,41 2,87 0,19 27,43 0,85 0,26 0,52 3,02 4,34 0,55 1,70 0,45 1,17
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS 0,36 0,07 0,11 0,18
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 16,71 0,28 1,33 5,14 0,05 0,64 0,95 0,52 0,14 0,44 0,21 1,42 0,13 0,70 3,10 0,12 0,32 1,22
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD 744,87 37,73 34,23 20,92 95,41 26,85 16,26 33,64 50,44 15,52 13,61 25,82 22,15 15,38 75,13 28,25 34,84 15,13 33,84 15,21 20,30 15,08 19,28 79,85
2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX 49,38 1,05 7,42 6,77 17,46 4,99 8,81 2,88
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 41,34 3,57 1,07 1,13 1,72 2,52 1,97 1,58 2,73 1,04 1,59 1,15 1,26 0,77 2,54 1,78 1,44 1,41 2,53 2,85 1,68 0,94 0,83 3,24
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
DKV 4,69 4,08 0,27 0,16 0,18
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 42,05 3,54 1,22 1,95 2,90 0,98 0,81 6,46 0,63 0,70 0,59 0,26 1,59 1,31 0,55 1,54 1,41 0,44 5,99 2,11 2,21 0,18 1,10 3,58
2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 1.136,89 36,07 61,75 0,23 52,68 27,07 58,40 57,94 199,49 66,05 10,31 113,46 75,70 61,78 14,46 20,51 25,66 99,86 23,98 60,32 45,82 25,35
2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 3.616,31 2,34 22,67 11,60 9,36 7,62 0,07 10,59 220,16 6,39 3,24 714,59 2.121,46 2,23 0,06 88,98 243,17 12,94 1,20 105,65 1,73 5,43 24,83
2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK 9,59 0,29 0,59 5,12 3,59
3 Đất chưa sử dụng CSD 1.290,59 35,15 226,38 14,37 201,21 26,88 12,45 34,16 50,34 63,19 35,45 19,22 136,95 37,59 33,32 21,75 71,34 48,95 33,61 21,42 28,16 49,84 16,92 71,94
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
6
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH HÀ TĨNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số261/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
 
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
loại
đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Cẩm
Xuyên
Thị
trấn
Thiên
Cầm

Cẩm
Bình

Cẩm
Dương

Cẩm
Duệ

Cẩm

Cẩm
Hưng

Cẩm
Lạc

Cẩm
Lĩnh

Cẩm
Lộc

Cẩm
Minh

Cẩm
Mỹ

Cẩm
Nhượng

Cẩm
Quan

Cẩm
Quang

Cẩm
Sơn

Cẩm
Thạch

Nam
Phúc
Thăng

Cẩm
Thành

Cẩm
Thịnh

Cẩm
Trung

Cẩm
Vịnh

Yên
Hoà
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(27) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
1 Đất nông nghiệp NNP 558,23 26,46 134,63 3,65 13,47 5,37 4,32 3,82 44,40 1,52 2,36 1,38 19,52 3,01 141,81 3,18 11,50 3,48 16,57 4,76 6,23 37,25 66,56 2,98
1.1 Đất trồng lúa LUA 219,51 23,08 28,46 2,74 7,65 3,07 2,32 2,01 26,45 1,20 2,16 0,35 1,19 3,84 2,64 2,80 3,15 7,32 0,56 4,85 25,53 66,19 1,95
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 219,39 23,08 28,46 2,74 7,65 3,07 2,32 2,01 26,45 1,20 2,16 0,35 1,19 3,84 2,64 2,80 3,15 7,32 0,56 4,85 25,41 66,19 1,95
Đất trồng lúa nước còn lại LUK 0,12 0,12
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 79,38 2,26 36,12 0,47 5,12 1,58 1,00 1,46 6,74 0,10 0,20 0,73 1,98 5,08 0,04 1,95 0,33 3,00 4,20 1,00 5,45 0,30 0,27
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 73,47 1,12 43,63 0,44 0,70 0,72 1,00 0,30 8,21 0,02 0,30 1,65 0,01 3,34 0,50 1,20 6,25 0,33 3,26 0,07 0,42
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 182,77 26,32 0,05 3,00 0,20 14,70 129,55 5,55 0,05 3,01 0,34
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 0,10 0,10
1.8 Đất làm muối LMU 3,00 3,00
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN 35,86 0,50 22,96 0,10 0,13 0,02 0,13 0,06 0,05 0,87 6,49 0,12 0,05 0,18 0,70 0,03 0,91 2,09 0,47
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất khu chế xuất SKT
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 5,57 0,20 0,84 0,13 0,01 0,01 0,54 0,29 0,04 0,70 0,32 2,09 0,40
2.10 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 0,30 0,10 0,03 0,10 0,07
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0,22 0,22
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,63 0,63
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang
lễ, nhà hỏa táng
NTD 10,00 10,00
2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ
gốm
SKX
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,73 0,05 0,01 0,10 0,57
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 11,69 6,02 0,02 0,01 5,57 0,05 0,02
2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 6,72 0,08 6,05 0,10 0,03 0,04 0,01 0,22 0,03 0,05 0,06 0,03 0,02
2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
7
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH HÀ TĨNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số261/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
 
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã loại đất Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Cẩm
Xuyên
Thị
trấn
Thiên
Cầm

Cẩm
Bình

Cẩm
Dương

Cẩm
Duệ

Cẩm

Cẩm
Hưng

Cẩm
Lạc

Cẩm
Lĩnh

Cẩm
Lộc

Cẩm
Minh

Cẩm
Mỹ

Cẩm
Nhượng

Cẩm
Quan

Cẩm
Quang

Cẩm
Sơn

Cẩm
Thạch

Nam
Phúc
Thăng

Cẩm
Thành

Cẩm
Thịnh

Cẩm
Trung

Cẩm
Vịnh

Yên
Hoà
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(27) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
N

CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC THÁNG  12 NĂM 2021

CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC THÁNG  12 NĂM 2021

  •   01/12/2021 03:46:00 PM
  •   Đã xem: 49
  •   Phản hồi: 0
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của phần mềm nguồn mở là gì?

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập4
  • Hôm nay332
  • Tháng hiện tại1,665
  • Tổng lượt truy cập105,932
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây